Hình nền cho tribe
BeDict Logo

tribe

/tɹaɪb/

Định nghĩa

noun

Bộ lạc, племен.

Ví dụ :

Các bạn học sinh trong câu lạc bộ tranh biện đã tạo thành một nhóm rất đoàn kết, giống như một bộ lạc nhỏ, luôn hỗ trợ nhau trong luyện tập và các cuộc thi.