Hình nền cho tricycled
BeDict Logo

tricycled

/ˈtraɪsɪkəld/ /ˈtraɪsɪkəɫd/

Định nghĩa

verb

Đạp xe ba bánh.

Ví dụ :

Đứa bé đạp xe ba bánh quanh sân cho đến tối mịt.