noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật phẩm hiến tế, lễ vật. The act by which something is offered. Ví dụ : "The museum's offerings included a variety of exhibits, from ancient artifacts to modern art. " Những sản phẩm trưng bày của viện bảo tàng rất đa dạng, bao gồm từ cổ vật đến nghệ thuật hiện đại. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ vật, vật tế, đồ cúng. That which has been offered; a sacrifice. Ví dụ : "The small temple displayed colorful flower offerings and burning incense sticks. " Ngôi đền nhỏ trưng bày những lễ vật cúng hoa sặc sỡ và những nén hương đang cháy. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật phẩm, lễ vật, đồ cúng. An oblation or presentation made as a religious act. Ví dụ : "The villagers brought food and flowers as offerings to the temple. " Dân làng mang thức ăn và hoa đến đền làm lễ vật cúng dường. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật phẩm, lễ vật, đồ cúng. A contribution given at a religious service. Ví dụ : "During the Sunday service, the ushers collected the offerings from the congregation. " Trong buổi lễ Chủ nhật, những người làm công việc dẫn lễ đã đi xin tiền cúng dường từ các tín đồ. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật phẩm, lễ vật, cúng phẩm. Something put forth, bid, proffered or tendered. Ví dụ : "The bakery had many delicious offerings today, including cookies, cakes, and pies. " Hôm nay, tiệm bánh có rất nhiều món ngon để khách lựa chọn, bao gồm bánh quy, bánh ngọt và bánh nướng. religion ritual tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc