noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ba bánh, xe đạp ba bánh. A cycle with three wheels, powered by pedals and usually intended for young children. Ví dụ : "My little sister loves riding her tricycle to school. " Em gái bé nhỏ của tôi thích đạp xe ba bánh đến trường lắm. vehicle machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xích lô. A cycle rickshaw. Ví dụ : "In crowded Old Delhi, we hired a tricycle to take us through the narrow streets. " Ở khu phố cổ Delhi đông đúc, chúng tôi thuê một chiếc xích lô để đi qua những con phố hẹp. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp xe ba bánh. To ride a tricycle. Ví dụ : "The child tricycled around the driveway until dark." Đứa bé đạp xe ba bánh vòng quanh sân cho đến tối mịt. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc