Hình nền cho troncs
BeDict Logo

troncs

/trɒŋks/ /trɔːŋks/

Định nghĩa

noun

Quỹ tiền thưởng, tiền boa chung.

Ví dụ :

Vào cuối mỗi tuần, nhân viên nhà hàng chia quỹ tiền thưởng, tiền boa chung, đảm bảo mọi người đều được hưởng lợi từ tiền boa của khách hàng.