noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần dài. Trousers. Ví dụ : "My son wore new trou to school today. " Hôm nay con trai tôi mặc quần dài mới đến trường. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần bó chèo thuyền. Rowing spandex shorts. Ví dụ : "The rower pulled on her trou before heading out to the lake for practice. " Vận động viên chèo thuyền kéo chiếc quần bó chèo thuyền vào rồi đi ra hồ tập luyện. wear sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc