noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chèo thuyền. One who rows. Ví dụ : "The rower strained with each pull, trying to keep pace with the other boats. " Người chèo thuyền gắng sức trong mỗi lần kéo dầm, cố gắng theo kịp tốc độ của những chiếc thuyền khác. sport nautical person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy chèo thuyền. A rowing machine. Ví dụ : "My dad uses a rower every morning to exercise before work. " Mỗi sáng, bố tôi dùng máy chèo thuyền để tập thể dục trước khi đi làm. machine sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc