Hình nền cho rower
BeDict Logo

rower

/ˈɹəʊ.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người chèo thuyền.

Ví dụ :

Người chèo thuyền gắng sức trong mỗi lần kéo dầm, cố gắng theo kịp tốc độ của những chiếc thuyền khác.