

ordinals
Định nghĩa
noun
Sách lễ phong chức.
Ví dụ :
Từ liên quan
procedures noun
/pɹəˈsiːdʒəs/ /pɹəˈsidʒɚs/
Quy trình, thủ tục.
Trường học có những quy trình cụ thể để xử lý đồ đạc bị mất.
ordination noun
/ˌɔːrdɪˈneɪʃən/ /ˌɔːdəˈneɪʃən/
Lễ thụ phong, sự phong chức.
"The ordination of priests is a significant event in the church. "
Lễ thụ phong chức linh mục là một sự kiện quan trọng trong giáo hội.