Hình nền cho ordinal
BeDict Logo

ordinal

/ˈɔː(ɹ).dɪ.nəl/ /ˈɔːɹd.nəl/

Định nghĩa

noun

Thứ tự, số thứ tự.

Ví dụ :

"The most common numerals in Latin, as in English, are the "cardinals"...and the "ordinals"... — F. M. Wheelock, Wheelock’s Latin, 6th ed. revised (2005), p97"
Các số thông thường nhất trong tiếng Latinh, giống như trong tiếng Anh, là các "số đếm" (như một, hai, ba...)… và các "số thứ tự" (như thứ nhất, thứ hai, thứ ba...).