

deceives
Định nghĩa
Từ liên quan
mislead verb
/mɪsˈliːd/
Đánh lạc hướng, lừa dối, làm cho lầm đường.
Quảng cáo đó đã đánh lạc hướng người tiêu dùng về tính năng thực tế của sản phẩm.


Quảng cáo đó đã đánh lạc hướng người tiêu dùng về tính năng thực tế của sản phẩm.