Hình nền cho tycoon
BeDict Logo

tycoon

/taɪˈkuːn/

Định nghĩa

noun

Nhà tài phiệt, trùm tư bản.

Ví dụ :

"Chairman Yu is a tycoon who owns multiple hotel chains."
Chủ tịch Yu là một nhà tài phiệt, sở hữu nhiều chuỗi khách sạn lớn.