Hình nền cho unchangeable
BeDict Logo

unchangeable

/ʌnˈtʃeɪndʒəbəl/ /ʌnˈtʃeɪndʒəbl̩/

Định nghĩa

noun

Bất biến.

Ví dụ :

""Once the contract is signed, the agreed-upon price becomes unchangeable." "
Một khi hợp đồng đã ký, giá cả đã thỏa thuận trở thành bất biến.