noun🔗ShareBất biến. Something that cannot be changed.""Once the contract is signed, the agreed-upon price becomes unchangeable." "Một khi hợp đồng đã ký, giá cả đã thỏa thuận trở thành bất biến.abstractthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBất biến, không thể thay đổi. Not changeable; incapable of being changed or of changing; immutable."The past is unchangeable; we can only learn from it. "Quá khứ là bất biến; chúng ta chỉ có thể học hỏi từ nó.philosophysciencetheorysystemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc