Hình nền cho changeable
BeDict Logo

changeable

/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒəbəl/

Định nghĩa

adjective

Hay thay đổi, dễ thay đổi.

Ví dụ :

"The weather forecast is changeable, so we might need an umbrella. "
Dự báo thời tiết hay thay đổi, nên có lẽ chúng ta cần mang theo ô.
adjective

Hay thay đổi màu sắc, biến đổi màu sắc.

Ví dụ :

Tắc kè hoa là một loài vật hay thay đổi màu sắc, có khả năng biến đổi màu da để hòa lẫn vào môi trường xung quanh.