adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay thay đổi, dễ thay đổi. Capable of being changed. Ví dụ : "The weather forecast is changeable, so we might need an umbrella. " Dự báo thời tiết hay thay đổi, nên có lẽ chúng ta cần mang theo ô. ability quality condition tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay thay đổi, dễ thay đổi, thất thường. Subject to sudden or frequent changes. Ví dụ : "The weather here is very changeable; it can be sunny in the morning and raining in the afternoon. " Thời tiết ở đây rất thất thường; buổi sáng có thể nắng, nhưng buổi chiều lại mưa. time weather condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay thay đổi màu sắc, biến đổi màu sắc. (of a species) Capable of camouflaging itself by changing colour. Ví dụ : "The chameleon is a changeable creature, able to shift its skin color to blend in with its surroundings. " Tắc kè hoa là một loài vật hay thay đổi màu sắc, có khả năng biến đổi màu da để hòa lẫn vào môi trường xung quanh. animal biology nature organism color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc