noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất biến, điều không thể thay đổi. Something that cannot be changed Ví dụ : "The school's schedule is an immutable fact; we can't change the time of the math class. " Thời khóa biểu của trường là một điều bất biến; chúng ta không thể thay đổi giờ học môn toán được. philosophy value quality abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất biến, không thể thay đổi. Unable to be changed without exception. Ví dụ : "The government has enacted an immutable law." Chính phủ đã ban hành một đạo luật bất biến, không thể thay đổi trong bất kỳ trường hợp nào. philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất biến, không thể thay đổi, không thể sửa đổi. (of a variable) not able to be altered in the memory after its value is set initially. Ví dụ : "Constants are immutable." Hằng số là bất biến, nghĩa là sau khi được gán giá trị ban đầu, giá trị của chúng không thể thay đổi được nữa. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc