Hình nền cho transgressions
BeDict Logo

transgressions

/trænzˈɡreʃənz/ /trænsˈɡreʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự vi phạm, tội lỗi, sự phạm luật.

Ví dụ :

"His repeated transgressions of the school's dress code led to a suspension. "
Việc anh ấy liên tục vi phạm quy định về trang phục của trường đã dẫn đến việc bị đình chỉ học.
noun

Vi phạm, sự xâm phạm, lỗi lầm.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục vi phạm quy định về trang phục của trường, ví dụ như đội mũ và mặc quần jean rách, đã dẫn đến việc bị phạt ở lại trường.
noun

Ví dụ :

Những lớp đá sa thạch và đá phiến sét có thể thấy rõ trên vách đá là bằng chứng cho thấy sự lấn biển trong quá khứ.