

unfaltering
Định nghĩa
Từ liên quan
defeated verb
/dɪˈfiːtəd/
Bại trận, đánh bại, hạ gục.
"Wellington defeated Napoleon at Waterloo."
Wellington đã đánh bại Napoleon tại Waterloo.
continuous adjective
/kənˈtɪn.juː.əs/
Liên tục, không ngừng, không dứt.
Một dòng điện liên tục không ngừng.