Hình nền cho unfaltering
BeDict Logo

unfaltering

/ˌʌnˈfɔltərɪŋ/ /ˌʌnˈfɑltərɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không nao núng, kiên định, vững vàng.

Ví dụ :

Chúng ta sẽ tiến bước với lòng dũng cảm kiên định, cho đến khi đạt được mục tiêu hoặc bị đánh bại.