Hình nền cho faltering
BeDict Logo

faltering

/ˈfɔltərɪŋ/ /ˈfɒltərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Do dự, lúng túng, nao núng, suy yếu.

Ví dụ :

Giọng cô ấy run run khi xin lỗi, sự tự tin rõ ràng đã lung lay.