verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lúng túng, nao núng, suy yếu. To waver or be unsteady; to weaken or trail off. Ví dụ : "Her voice was faltering as she apologized, her confidence clearly shaken. " Giọng cô ấy run run khi xin lỗi, sự tự tin rõ ràng đã lung lay. condition action character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp bắp, ấp úng. To stammer; to utter with hesitation, or in a weak and trembling manner. Ví dụ : "The student faltered when asked to explain the complex math problem. " Cậu học sinh nói ấp úng khi được yêu cầu giải thích bài toán phức tạp đó. language communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, ấp úng, ngập ngừng. To fail in distinctness or regularity of exercise; said of the mind or of thought. Ví dụ : "My concentration faltered during the math lesson, and I missed several key steps in the problem. " Trong giờ học toán, tôi bị lúng túng mất tập trung, và bỏ lỡ mất vài bước quan trọng của bài toán. mind action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấp, lảo đảo, loạng choạng. To stumble. Ví dụ : "The child faltered as she climbed the stairs, her foot slipping on the worn step. " Đứa bé bị loạng choạng khi leo cầu thang, chân nó trượt trên bậc thang đã mòn. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, nao núng, lung lay. To lose faith or vigor; to doubt or abandon (a cause). Ví dụ : "After several failed experiments, the student started faltering in her belief that her hypothesis was correct. " Sau nhiều thí nghiệm thất bại, cô sinh viên bắt đầu nao núng và không còn tin chắc vào giả thuyết của mình nữa. attitude action mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, ngập ngừng. To hesitate in purpose or action. Ví dụ : "The student faltered as she tried to answer the difficult math problem. " Cô học sinh ngập ngừng khi cố gắng giải bài toán khó. action character way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng sẩy, giần sàng. To cleanse or sift, as barley. Ví dụ : "The farmer spent the afternoon faltering the harvested barley, removing the chaff and debris before selling it. " Người nông dân dành cả buổi chiều để giần sàng lúa mạch vừa thu hoạch, loại bỏ trấu và tạp chất trước khi đem bán. agriculture food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, sự ngập ngừng. Hesitancy Ví dụ : "His faltering was evident as he prepared to give his presentation. " Sự do dự của anh ấy lộ rõ khi anh ấy chuẩn bị thuyết trình. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập ngừng, ấp úng. Hesitant, halting Ví dụ : "Her voice was faltering as she explained why she hadn't finished her homework. " Giọng cô ấy ngập ngừng khi giải thích lý do vì sao chưa làm xong bài tập về nhà. character attitude mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc