Hình nền cho unfastening
BeDict Logo

unfastening

/ʌnˈfæsənɪŋ/ /ʌnˈfæstənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tháo, mở, gỡ ra.

Ví dụ :

"The mechanic was unfastening the car's engine part. "
Người thợ máy đang tháo rời một bộ phận động cơ xe hơi.