Hình nền cho unfortified
BeDict Logo

unfortified

/ˌʌnfɔːrtɪfaɪd/ /ˌʌnfɔːrtəfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Không được bảo vệ, không phòng thủ.

Ví dụ :

"The small village, being unfortified, was easily taken by the invading army. "
Ngôi làng nhỏ, vì không được phòng thủ nên đã dễ dàng bị quân xâm lược chiếm đóng.