verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất, hợp nhất, đoàn kết. Cause to become one; make into a unit; consolidate; merge; combine. Ví dụ : "The school district decided to unify the two elementary schools into one larger school. " Hội đồng nhà trường quyết định hợp nhất hai trường tiểu học thành một trường lớn hơn. group organization business politics nation government system ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống nhất, hợp nhất, đoàn kết. Become one. Ví dụ : "The team worked together to unify their separate ideas into a single, strong plan. " Cả đội đã cùng nhau làm việc để thống nhất những ý kiến riêng lẻ thành một kế hoạch mạnh mẽ duy nhất. group organization politics nation ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc