Hình nền cho unify
BeDict Logo

unify

/ˈjuːnɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Thống nhất, hợp nhất, đoàn kết.

Ví dụ :

Hội đồng nhà trường quyết định hợp nhất hai trường tiểu học thành một trường lớn hơn.