noun🔗ShareNgười không bị thương, Vật không bị hư hại. One or many people or objects that have not suffered injury."The driver was hurt and went to hospital whilst the uninjured passengers went home."Người tài xế bị thương và phải nhập viện, trong khi những hành khách không bị thương thì về nhà.medicineconditionbodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông bị thương, vô sự. That did not suffer injury."Of the three, two were hurt and went to hospital, but the uninjured one made her way home."Trong ba người đó, hai người bị thương phải nhập viện, nhưng người không bị thương thì tự về nhà.medicinebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc