

unmaintained
Định nghĩa
Từ liên quan
maintained verb
/meɪnˈteɪnd/
Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ.
Giáo viên duy trì kỷ luật trong lớp bằng cách luôn luôn thi hành các quy tắc.


Giáo viên duy trì kỷ luật trong lớp bằng cách luôn luôn thi hành các quy tắc.