Hình nền cho unmaintained
BeDict Logo

unmaintained

/ˌʌnmənˈteɪnd/ /ˌʌnmeɪnˈteɪnd/

Định nghĩa

adjective

Bỏ hoang, không được bảo trì.

Ví dụ :

"The old, unmaintained swing set was rusted and unsafe for the children. "
Bộ xích đu cũ kỹ, bỏ hoang không được bảo trì đã bị gỉ sét và không an toàn cho bọn trẻ.