adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu động lực, không có động lực. Lacking motivation, without impetus to strive or excel. Ví dụ : "Because he found the class boring, Mark became unmotivated and stopped doing his homework. " Vì thấy lớp học chán ngắt, Mark trở nên thiếu động lực và bỏ bê việc làm bài tập về nhà. attitude character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu động lực, không có động lực. For which there is no motive. Ví dụ : "an unmotivated murder" Một vụ giết người không có động cơ rõ ràng. attitude character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc