noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng phát, sự bùng nổ, đợt bùng phát. An eruption; the sudden appearance of a rash, disease, etc. Ví dụ : "Any epidemic outbreak causes understandable panic." Bất kỳ đợt bùng phát dịch bệnh nào cũng gây ra sự hoảng loạn dễ hiểu. medicine disease disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, sự bùng phát. An outburst or sudden eruption, especially of violence and mischief. Ví dụ : "There has been an outbreak of broken windows in the street." Gần đây, trên đường phố xảy ra một loạt vụ đập phá cửa sổ. disaster medicine virus disease event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng phát, sự bùng nổ. A sudden increase. Ví dụ : "There has been an outbreak of vandalism at the school." Gần đây có một vụ bùng phát các hành vi phá hoại tại trường học. medicine disease disaster virus event world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉa lộ. A geological layer that breaks out. Ví dụ : "The geologist pointed to the rock face and explained that the dark layer was an outbreak of shale from deeper underground. " Nhà địa chất chỉ vào vách đá và giải thích rằng lớp đá sẫm màu đó là một vỉa lộ của đá phiến sét từ sâu dưới lòng đất. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, bộc phát. To burst out. Ví dụ : "The argument outbreaked suddenly during the family dinner, surprising everyone. " Cuộc tranh cãi bùng nổ bất ngờ trong bữa tối gia đình, khiến mọi người đều ngạc nhiên. disease disaster medicine virus Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, bộc phát. To break forth. Ví dụ : "The rash started small, but soon a full-blown skin outbreak broke out across her arm. " Ban đầu phát ban chỉ nhỏ thôi, nhưng chẳng mấy chốc, một đợt phát ban da dữ dội bùng phát khắp cánh tay cô ấy. medicine disease disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc