Hình nền cho unprocessed
BeDict Logo

unprocessed

/ˌʌnˈprɑˌsɛst/ /ʌnˈproʊˌsɛst/

Định nghĩa

adjective

Chưa chế biến, chưa xử lý.

Ví dụ :

Cô ấy thích ăn thực phẩm chưa qua chế biến, như trái cây và rau củ, hơn là các loại snack đóng gói.