verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, bao bọc. To pack or bundle something. Ví dụ : "The company packaged the toys in colorful boxes before shipping them to stores. " Công ty đóng gói đồ chơi trong những hộp sặc sỡ trước khi chuyển chúng đến các cửa hàng. business commerce industry item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, đi du lịch trọn gói. To travel on a package holiday. Ví dụ : "They packaged to Italy last summer and had a wonderful time exploring Rome and Venice. " Hè năm ngoái, họ đã đi du lịch Ý theo tour trọn gói và có khoảng thời gian tuyệt vời khám phá Rome và Venice. holiday entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, biên tập, sản xuất trọn gói. To prepare (a book, a television series, etc.), including all stages from research to production, in order to sell the result to a publisher or broadcaster. Ví dụ : "The production company packaged the historical drama and presented it to several streaming services, hoping to secure a deal. " Công ty sản xuất đã biên tập và sản xuất trọn gói bộ phim lịch sử này rồi chào bán cho nhiều dịch vụ phát trực tuyến, với hy vọng đạt được thỏa thuận. business media entertainment communication industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, được đóng gói. Having been placed in a package. Ví dụ : "The packaged lunch was easy to carry to school. " Bữa trưa đã được đóng gói rất dễ mang đến trường. item business commerce industry food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc