Hình nền cho packaged
BeDict Logo

packaged

/ˈpækɪdʒd/ /ˈpækɪdʒt/

Định nghĩa

verb

Đóng gói, bao bọc.

Ví dụ :

Công ty đóng gói đồ chơi trong những hộp sặc sỡ trước khi chuyển chúng đến các cửa hàng.
verb

Đóng gói, biên tập, sản xuất trọn gói.

Ví dụ :

Công ty sản xuất đã biên tập và sản xuất trọn gói bộ phim lịch sử này rồi chào bán cho nhiều dịch vụ phát trực tuyến, với hy vọng đạt được thỏa thuận.