Hình nền cho unreliability
BeDict Logo

unreliability

/ˌʌn.rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ /ˌʌn.rɪˌlaɪ.əˈbɪlɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Sự нена tin cậy, tính không thể tin cậy.

Ví dụ :

"The bus's unreliability made me late for work several times this month. "
Việc xe buýt không đáng tin cậy khiến tôi đi làm muộn mấy lần trong tháng này.