noun🔗ShareSự нена tin cậy, tính không thể tin cậy. The quality of being unreliable."The bus's unreliability made me late for work several times this month. "Việc xe buýt không đáng tin cậy khiến tôi đi làm muộn mấy lần trong tháng này.qualitycharacterattitudetendencybusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc