adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thỏa mãn, gây thất vọng. Not providing satisfaction. Ví dụ : "The movie's plot was unsatisfying; it had a confusing ending that left me feeling disappointed. " Cốt truyện của bộ phim không thỏa mãn chút nào; cái kết khó hiểu khiến tôi cảm thấy thất vọng. sensation attitude quality emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc