adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bán được, ế ẩm. Not sellable; very hard to sell. Ví dụ : "The old, broken car in the driveway was practically unsellable. " Cái xe cũ nát đậu ngoài ngõ gần như là không bán được rồi, ế ẩm lắm. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc