noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm cuống lưỡi. A sound articulated with the uvula. Ví dụ : "The French "r" is a uvular sound, distinct from the English "r." " Âm "r" trong tiếng Pháp là một âm cuống lưỡi, khác biệt so với âm "r" trong tiếng Anh. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về lưỡi gà, có liên quan đến lưỡi gà. Of or relating to the uvula. Ví dụ : "The doctor examined my throat and noticed some redness in the uvular region. " Bác sĩ khám họng cho tôi và nhận thấy vùng lưỡi gà bị đỏ. physiology anatomy organ body medicine phonetics linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi gà, thuộc về lưỡi gà. Of a sound, articulated with the uvula. Ví dụ : "The French "r" is a uvular sound, produced in the back of the throat. " Âm "r" trong tiếng Pháp là một âm lưỡi gà, được tạo ra ở phía sau họng. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc