Hình nền cho uvular
BeDict Logo

uvular

/ˈjuːvjʊləɹ/

Định nghĩa

noun

Âm cuống lưỡi.

Ví dụ :

"The French "r" is a uvular sound, distinct from the English "r." "
Âm "r" trong tiếng Pháp là một âm cuống lưỡi, khác biệt so với âm "r" trong tiếng Anh.