Hình nền cho wardrobe
BeDict Logo

wardrobe

/ ˈwɔːdɹəʊb/ /ˈwɔɹdɹoʊb/

Định nghĩa

noun

Tủ quần áo, phòng chứa quần áo.

Ví dụ :

Phòng ngủ của tôi có một phòng chứa quần áo nhỏ, nơi tôi để quần áo của mình.
noun

Phòng phục trang, bộ phận phục trang.

Ví dụ :

Bộ phận phục trang của nhà hát chịu trách nhiệm giặt ủi và sửa chữa tất cả trang phục của diễn viên.
noun

Tủ quần áo, buồng vệ sinh, phòng ngủ.

Ví dụ :

Ngôi nhà nông thôn cũ có một buồng nhỏ trong phòng ngủ, vừa dùng để cất quần áo, vừa là nơi đi vệ sinh.
verb

Cung cấp trang phục, phụ trách trang phục.

Ví dụ :

Ủy ban phục trang của vở kịch ở trường đã đồng ý cung cấp trang phục cho tất cả diễn viên học sinh, đảm bảo các em có đúng quần áo cho buổi biểu diễn.