BeDict Logo

wardrobe

/ ˈwɔːdɹəʊb/ /ˈwɔɹdɹoʊb/
Hình ảnh minh họa cho wardrobe: Phòng phục trang, bộ phận phục trang.
noun

Phòng phục trang, bộ phận phục trang.

Bộ phận phục trang của nhà hát chịu trách nhiệm giặt ủi và sửa chữa tất cả trang phục của diễn viên.

Hình ảnh minh họa cho wardrobe: Cung cấp trang phục, phụ trách trang phục.
verb

Cung cấp trang phục, phụ trách trang phục.

Ủy ban phục trang của vở kịch ở trường đã đồng ý cung cấp trang phục cho tất cả diễn viên học sinh, đảm bảo các em có đúng quần áo cho buổi biểu diễn.