Hình nền cho vales
BeDict Logo

vales

/veɪlz/ /veɪls/

Định nghĩa

noun

Thung lũng, lòng chảo.

Ví dụ :

Dòng sông uốn lượn qua hai thung lũng tuyệt đẹp trước khi đổ ra biển.