noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên bán hàng thời trang nữ, cô bán hàng thời trang. A saleswoman in a fashionable clothing store. Ví dụ : "The vendeuse at the designer boutique helped my sister find a beautiful dress for the dance. " Cô nhân viên bán hàng thời trang ở cửa hàng thiết kế đã giúp chị gái tôi tìm được một chiếc váy rất đẹp cho buổi khiêu vũ. job business person commerce style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc