noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa hàng nhỏ, tiệm thời trang. A small shop, especially one that sells fashionable clothes, jewelry and the like. Ví dụ : "My sister loves shopping at that little boutique on Main Street because it has unique dresses you can't find anywhere else. " Chị tôi rất thích mua sắm ở cái tiệm thời trang nhỏ trên đường Main, vì ở đó có những chiếc váy độc đáo mà bạn không thể tìm thấy ở bất cứ đâu. business commerce industry wear style item place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa hàng nhỏ, quầy hàng. A small shop located within a larger one. Ví dụ : "Inside the large department store, there was a boutique selling handmade jewelry. " Bên trong cửa hàng bách hóa lớn đó, có một quầy hàng nhỏ bán đồ trang sức thủ công. business commerce building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãng phim độc lập, hãng phim nhỏ. A film production company making only a few movies per year. Ví dụ : "The boutique film production company released only two new movies last year. " Hãng phim độc lập đó chỉ phát hành hai bộ phim mới vào năm ngoái. media entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên biệt, độc đáo, cao cấp. Specialized in bespoke or custom-made products or services for clientele in a niche market. Ví dụ : "a boutique law firm" Một văn phòng luật chuyên về các dịch vụ pháp lý độc đáo, cao cấp cho khách hàng thuộc một lĩnh vực cụ thể. business style industry commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc