BeDict Logo

boutique

/buːˈtiːk/
noun

Cửa hàng nhỏ, tiệm thời trang.

Ví dụ:

Chị tôi rất thích mua sắm ở cái tiệm thời trang nhỏ trên đường Main, vì ở đó có những chiếc váy độc đáo mà bạn không thể tìm thấy ở bất cứ đâu.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "specialized" - Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, cá biệt hóa.
/ˈspɛʃəˌlaɪzd/ /ˈspɛʃəˌlaɪzd/

Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, biệt hóa.

"The chef specialized his menu, separating the vegetarian dishes from the meat dishes. "

Đầu bếp đã chuyên biệt hóa thực đơn của mình, chia các món chay ra khỏi các món thịt.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "products" - Sản phẩm, hàng hóa.
/ˈpɹɒd.əkts/ /ˈpɹɑd.əkts/

Sản phẩm, hàng hóa.

"The supermarket sells a wide variety of food products. "

Siêu thị bán rất nhiều loại sản phẩm thực phẩm.

Hình ảnh minh họa cho từ "shopping" - Mua sắm, đi mua hàng.
/ˈʃɒpɪŋ/ /ˈʃɑpɪŋ/

Mua sắm, đi mua hàng.

Anh ấy đang đi mua sắm quần áo.

Hình ảnh minh họa cho từ "handmade" - Làm bằng tay, thủ công.
/ˈhændˌmeɪd/

Làm bằng tay, thủ công.

"My grandmother's handmade quilt is a beautiful family heirloom. "

Chiếc chăn bông làm bằng tay của bà tôi là một kỷ vật gia truyền đẹp đẽ của gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "department" - Bộ phận, Khoa, Ban.
/dɪˈpɑːtm(ə)nt/ /dəˈpɑɹtmənt/

Bộ phận, Khoa, Ban.

"The school's science department focuses on biology and chemistry. "

Khoa khoa học của trường tập trung vào sinh học và hóa học.

Hình ảnh minh họa cho từ "fashionable" - Người sành điệu, người hợp thời trang.
/ˈfæʃənəbl̩/

Người sành điệu, người hợp thời trang.

"The group of fashionables at the party were easily identified by their extravagant clothes and affected manners. "

Nhóm những người sành điệu tại bữa tiệc dễ dàng bị nhận ra bởi quần áo lòe loẹt và cách cư xử làm bộ của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "anywhere" - Bất cứ đâu, chỗ nào, nơi nào.
anywhereadverb
/ˈɛn.iː.(h)wɛə(ɹ)/ /ˈɛn.i.(h)wɛɹ/

Bất cứ đâu, chỗ nào, nơi nào.

"We can meet for lunch anywhere in the park. "

Chúng ta có thể gặp nhau ăn trưa ở bất cứ đâu trong công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "released" - Thả, buông, phóng thích.
/ɹɪˈliːst/

Thả, buông, phóng thích.

"He released his grasp on the lever."

Anh ấy buông tay khỏi cái cần gạt.

Hình ảnh minh họa cho từ "services" - Dịch vụ, sự phục vụ, công việc.
/ˈsɜːvɪsɪz/ /ˈsɝvɪsɪz/

Dịch vụ, sự phục vụ, công việc.

"I say I did him a service by ending our relationship – now he can freely pursue his career."

Tôi nghĩ là tôi đã giúp anh ấy một việc lớn khi chia tay – giờ anh ấy có thể tự do theo đuổi sự nghiệp của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "clientele" - Khách hàng, giới khách hàng, tập khách hàng.
/klaɪ.n̩ˈtɛl/

Khách hàng, giới khách hàng, tập khách hàng.

"The small bookstore built its clientele by offering a wide selection of local authors and hosting regular reading events. "

Hiệu sách nhỏ này đã xây dựng được lượng khách hàng trung thành bằng cách cung cấp nhiều sách của tác giả địa phương và tổ chức các buổi đọc sách thường xuyên.

Hình ảnh minh họa cho từ "production" - Sản xuất, sự chế tạo, sự tạo ra.
/pɹəˈdʌkʃən/

Sản xuất, sự chế tạo, sự tạo ra.

"The widget making machine is being used for production now."

Cái máy làm ra vật dụng nhỏ này đang được sử dụng để sản xuất hàng loạt rồi.