Hình nền cho ventouses
BeDict Logo

ventouses

/vɑ̃ˈtuːz/ /vɒ̃ˈtuːz/

Định nghĩa

noun

Giác hơi, ống giác.

Ví dụ :

Bác sĩ châm cứu đã dùng vài ống giác hơi để điều trị chứng đau lưng cho bệnh nhân.
noun

Giác hút sản khoa.

Ví dụ :

Do em bé có dấu hiệu nguy hiểm trong quá trình chuyển dạ, bác sĩ quyết định sử dụng giác hút sản khoa để hỗ trợ việc sinh nở.