Hình nền cho versioning
BeDict Logo

versioning

/ˈvɜːrʒənɪŋ/ /ˈvɜːrʃənɪŋ/

Định nghĩa

noun

Kiểm soát phiên bản, quản lý phiên bản.

Ví dụ :

Để theo dõi các thay đổi trong mã nguồn và đảm bảo mọi người đều làm việc trên đúng phiên bản của dự án, đội ngũ phát triển phần mềm dựa vào việc kiểm soát phiên bản một cách chặt chẽ.