adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thắng, thắng lợi, khải hoàn. Being the winner in a contest, struggle, war, etc. Ví dụ : "The team was victorious in the school soccer tournament. " Đội bóng đã chiến thắng trong giải đấu bóng đá của trường. achievement war outcome military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng lợi, Khải hoàn. Of or expressing a sense of victory or triumph. Ví dụ : "The team were met with a victorious cheer." Đội tuyển đã được chào đón bằng một tiếng reo hò thể hiện sự chiến thắng vang dội. achievement war outcome sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc