Hình nền cho villager
BeDict Logo

villager

/ˈvɪlɪd͡ʒə/ /ˈvɪlɪd͡ʒɚ/

Định nghĩa

noun

Dân làng, người dân quê.

Ví dụ :

"The villager brought her daughter to school every morning. "
Người dân làng đưa con gái đến trường mỗi sáng.