Hình nền cho violently
BeDict Logo

violently

/ˈvaɪ(ə)ləntli/

Định nghĩa

adverb

Dữ dội, một cách hung bạo.

Ví dụ :

Gió thổi sập cửa một cách dữ dội, khiến mọi người giật mình.