adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ dội, một cách hung bạo. In a violent manner. Ví dụ : "The wind blew the door shut violently, making everyone jump. " Gió thổi sập cửa một cách dữ dội, khiến mọi người giật mình. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ dội, quyết liệt, mạnh mẽ. To an intense degree; extremely; strongly; intensely. Ví dụ : "I found myself violently disagreeing with him." Tôi thấy mình hoàn toàn không đồng ý với anh ta một cách gay gắt. action degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc