Hình nền cho vividly
BeDict Logo

vividly

/ˈvɪvɪdli/

Định nghĩa

adverb

Sống động, rõ nét, sâu sắc.

Ví dụ :

Cô ấy nhớ lại một cách sống động cái ngày cô nhận được chú chó con.