Hình nền cho volatility
BeDict Logo

volatility

/ˌvɒləˈtɪləti/ /ˌvɑːləˈtɪləti/

Định nghĩa

noun

Tính chất dễ bay hơi, tính không ổn định.

Ví dụ :

Sự biến động mạnh của thị trường chứng khoán khiến việc dự đoán lợi nhuận trong tương lai trở nên khó khăn.