noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chất dễ bay hơi, tính không ổn định. The state of being volatile Ví dụ : "The stock market's volatility made it hard to predict future profits. " Sự biến động mạnh của thị trường chứng khoán khiến việc dự đoán lợi nhuận trong tương lai trở nên khó khăn. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc