Hình nền cho wasteland
BeDict Logo

wasteland

/ˈweɪstˌlænd/ /ˈweɪsˌlænd/

Định nghĩa

noun

Vùng đất hoang, sa mạc, vùng cằn cỗi.

Ví dụ :

"Ten years of drought had left the area a wasteland."
Mười năm hạn hán đã biến khu vực này thành một vùng đất hoang cằn cỗi.