noun🔗ShareVùng đất hoang, sa mạc, vùng cằn cỗi. A region with no remaining resources; a desert."Ten years of drought had left the area a wasteland."Mười năm hạn hán đã biến khu vực này thành một vùng đất hoang cằn cỗi.environmentgeographyareaplacedisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVùng đất hoang, nơi hoang vu, vùng đất cằn cỗi. Any barren or uninteresting place."After his experiences, he no longer found western Kansas such a wasteland."Sau những trải nghiệm đó, anh ấy không còn thấy miền tây Kansas là một vùng đất hoang tàn và tẻ nhạt nữa.environmentplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc