verb🔗ShareHéo, tàn úa, khô héo. To shrivel, droop or dry up, especially from lack of water."The flowers in the garden withered because we hadn't watered them for a week. "Hoa trong vườn bị héo rũ vì chúng ta đã không tưới nước cho chúng cả tuần nay.natureplantbiologyenvironmentweatheragricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHéo, làm cho tàn úa. To cause to shrivel or dry up."The flowers in the vase withered because they hadn't been watered for several days. "Những bông hoa trong bình đã héo úa vì không được tưới nước mấy ngày nay.naturebiologyplantconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHéo tàn, suy tàn, lụi tàn. To lose vigour or power; to languish; to pass away."The flowers will wither if you don't water them. "Hoa sẽ héo tàn nếu bạn không tưới nước cho chúng.biologyplantenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHéo hon, tàn tạ. To become helpless due to emotion."Seeing her friend get picked last for the team, Sarah withered with disappointment. "Nhìn bạn mình bị chọn cuối cùng vào đội, Sarah héo hon vì thất vọng.emotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHéo hon, tàn tạ. To make helpless due to emotion."The student's confidence seemed to wither under the teacher's harsh criticism. "Sự tự tin của học sinh dường như héo hon dưới những lời chỉ trích gay gắt của giáo viên.emotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTrái với, đối lập với. Against, in opposition to."My brother argued wither the school's new dress code. "Anh trai tôi tranh cãi trái với quy định mới về đồng phục của trường.attitudedirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChống lại, kháng cự, phản đối. To go against, resist; oppose."The student withered the teacher's suggestion, arguing that it was impractical. "Học sinh phản đối lời đề nghị của giáo viên, cho rằng nó không thực tế.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc