Hình nền cho experiences
BeDict Logo

experiences

/ɪkˈspɪə.ɹɪən.sɪz/ /ɪkˈspɪɹ.i.ən.sɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đó là một trải nghiệm mà anh ấy sẽ không dễ dàng quên được.
noun

Ví dụ :

Đi du lịch nước ngoài mang lại những trải nghiệm quý giá, giúp bạn mở rộng hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau.
noun

Kinh nghiệm, trải nghiệm.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc trong dịch vụ khách hàng, những kinh nghiệm mà Sarah tích lũy được đã giúp cô ấy hiểu sâu sắc hơn về nhu cầu của mọi người.
verb

Ví dụ :

Khi mới đi học, trẻ con thường được trải nghiệm những điều mới lạ.