Hình nền cho waterborne
BeDict Logo

waterborne

/ˈwɔtərˌbɔrn/ /ˈwɑtərˌbɔrn/

Định nghĩa

adjective

Do nước chở, lây lan qua đường nước.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, thị trấn đã trải qua một đợt bùng phát các bệnh lây lan qua đường nước.