adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi nổi, lềnh bềnh. Floating Ví dụ : "A rubber duck and other toys were afloat in the bath." Một con vịt cao su và các đồ chơi khác trôi lềnh bềnh trong bồn tắm. nautical sailing ocean position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập lụt, lênh đênh trên nước. Covered with water bearing floating articles; flooded. Ví dụ : "The decks are afloat." Mặt boong tàu ngập lênh đênh trong nước. disaster environment nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên biển, Ngoài khơi. Out at sea. Ví dụ : "Because the storm rolled in so quickly, the fishing boats were already afloat when the harbor master issued the warning. " Vì bão kéo đến quá nhanh, những chiếc thuyền đánh cá đã ở ngoài khơi khi trưởng bến cảng đưa ra cảnh báo. nautical sailing ocean position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi chảy, thành công, thuận buồm xuôi gió. Making successful progress under one's own steam. Ví dụ : "The donation will keep our business afloat for quite a while." Khoản quyên góp này sẽ giúp công việc kinh doanh của chúng ta thuận buồm xuôi gió trong một thời gian khá dài. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc