Hình nền cho wearied
BeDict Logo

wearied

/ˈwɪəɹid/ /ˈwɪɹid/

Định nghĩa

verb

Làm mệt mỏi, trở nên mệt mỏi.

Ví dụ :

Những đòi hỏi liên tục của công việc đã làm cô ấy mệt mỏi, khiến cô ấy cảm thấy kiệt sức vào cuối mỗi ngày.