noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà, giới nữ. Women, taken collectively. Ví dụ : "Womankind has made significant strides in science and technology over the years. " Giới nữ đã đạt được những bước tiến đáng kể trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trong những năm qua. human person group society sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc