verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước dài, sải bước. To walk with long steps. Ví dụ : "He strides across the room to answer the ringing phone. " Anh ấy sải bước nhanh qua phòng để nghe điện thoại đang reo. action way body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang rộng chân, đứng dạng chân. To stand with the legs wide apart; to straddle. Ví dụ : "The toddler strides clumsily over the gap between the two floor cushions, wobbling with each step. " Đứa bé tập đi dạng chân vụng về bước qua khoảng trống giữa hai cái đệm sàn, loạng choạng theo mỗi bước đi. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước qua, sải bước. To pass over at a step; to step over. Ví dụ : "The toddler strides over the toy blocks scattered on the floor, careful not to step on them. " Đứa bé chập chững sải bước qua những khối đồ chơi vương vãi trên sàn, cẩn thận không dẫm lên chúng. action body way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước dài, sải bước. To straddle; to bestride. Ví dụ : "The child strides the low fence, pretending to be a cowboy riding a horse. " Đứa trẻ dang chân bước dài qua hàng rào thấp, giả vờ làm cao bồi cưỡi ngựa. action body way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước dài A long step in walking. Ví dụ : "The tall man crossed the street in just three strides. " Người đàn ông cao lớn bước qua đường chỉ với ba bước dài. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sải chân. The distance covered by a long step. Ví dụ : "The runner took large strides across the field. " Vận động viên sải những bước chân dài trên khắp cánh đồng. body way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nhảy, độ dời. The number of memory locations between successive elements in an array, pixels in a bitmap, etc. Ví dụ : "The image editor software uses a stride of 4 pixels to store the colors in the bitmap. " Phần mềm chỉnh sửa ảnh này dùng một bước nhảy (stride) là 4 điểm ảnh để lưu trữ màu sắc trong ảnh bitmap. computing technical electronics number math structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước lớn (nhạc jazz). A jazz piano style of the 1920s and 1930s. The left hand characteristically plays a four-beat pulse with a single bass note, octave, seventh or tenth interval on the first and third beats, and a chord on the second and fourth beats. Ví dụ : "The old recording featured a lively piano solo filled with energetic strides, its distinctive bass line instantly recognizable as belonging to the Harlem Renaissance. " Bản thu âm cũ đó có một đoạn độc tấu piano sôi động, tràn đầy năng lượng với phong cách strides đặc trưng -- dòng bass độc đáo của nó ngay lập tức gợi nhớ đến thời kỳ Phục hưng Harlem. music style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần dài. Trousers. Ví dụ : ""He wore his best strides to the job interview." " Anh ấy mặc chiếc quần dài đẹp nhất của mình đến buổi phỏng vấn xin việc. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc