Hình nền cho strides
BeDict Logo

strides

/straɪdz/

Định nghĩa

verb

Bước dài, sải bước.

Ví dụ :

Anh ấy sải bước nhanh qua phòng để nghe điện thoại đang reo.
noun

Ví dụ :

Phần mềm chỉnh sửa ảnh này dùng một bước nhảy (stride) là 4 điểm ảnh để lưu trữ màu sắc trong ảnh bitmap.
noun

Ví dụ :

Bản thu âm cũ đó có một đoạn độc tấu piano sôi động, tràn đầy năng lượng với phong cách strides đặc trưng -- dòng bass độc đáo của nó ngay lập tức gợi nhớ đến thời kỳ Phục hưng Harlem.