noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hồ đeo tay A watch that is worn on a strap or band fastened around the wrist Ví dụ : "Many people wear wristwatches to tell the time quickly. " Nhiều người đeo đồng hồ đeo tay để xem giờ một cách nhanh chóng. wear item time device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc