Hình nền cho wristwatches
BeDict Logo

wristwatches

/ˈrɪstwɒtʃɪz/ /ˈrɪstwɑːtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Đồng hồ đeo tay

Ví dụ :

"Many people wear wristwatches to tell the time quickly. "
Nhiều người đeo đồng hồ đeo tay để xem giờ một cách nhanh chóng.